300 tính từ tiếng Anh 76 - 100

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

của chính mình
Đó là xe riêng của tôi.
empezar lección
own
It's my own car.

dày
Quyển sách được bao bọc bởi một lớp bụi dày.
empezar lección
thick
The book was covered by a thick layer of dust.

nhanh
Anh ấy thích xe hơi nhanh.
empezar lección
fast
He likes fast cars.

hiếm
Đó là về những loài động vật thực sự hiếm.
empezar lección
rare
It's about a really rare species.

ngắn gọn
Nhiệm vụ của bạn là viết một câu chuyện ngắn.
empezar lección
concise
Your task is to write a concise story.

xám
Anne có đôi mắt màu xám.
empezar lección
grey
Anne has grey eyes.

hài hước
Bộ phim rất buồn cười.
empezar lección
funny
The film was very funny.

bao la
Chủ đề bạn chọn rất rộng lớn.
empezar lección
vast
The subject you've chosen is vast.

ốm
Tôi bị ốm và tôi không muốn ra ngoài tối nay.
empezar lección
ill
I'm ill and I don't want to go out tonight.

yếu
Cậu chúng tôi vẫn còn yếu.
empezar lección
weak
Our uncle is still weak.

nâu
Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con chim bồ câu màu nâu chưa?
empezar lección
brown
Have you ever seen a brown pigeon?

có tội
Dominique bị kết tội.
empezar lección
guilty
Dominique was found guilty.

may mắn
Tôi rất may mắn khi có một người con gái xinh đẹp và thông minh.
empezar lección
lucky
I'm lucky to have such a beautiful and intelligent daughter.

vui lòng
Chúng tôi rất vui khi gặp lại bạn.
empezar lección
glad
We are very glad to see you again.

vàng
Nếu bạn muốn bật đèn, bạn phải nhấn nút màu vàng.
empezar lección
yellow
If you want to turn on the light, you have to press the yellow button.

yêu quý
Luc yêu quý, cảm ơn vì đã viết thư cho tôi.
empezar lección
dear
Dear Luc, thank you for writing me.

khỏe mạnh
Yến mạch tốt cho sức khỏe.
empezar lección
healthy
Oatmeal is healthy.

bằng phẳng
Vài người tin rằng trái đất bằng phẳng.
empezar lección
flat
Some people believe that the Earth is flat.

say mê
Arthur say mê với văn hóa Tây Ban Nha.
empezar lección
fascinated
Arthur is fascinated by Spanish culture.

nhợt nhạt
Sylvie nhìn rất nhợt nhạt.
empezar lección
pale
Sylvie looks very pale.

ướt
Mặt đất vẫn còn ướt sau cơn mưa.
empezar lección
wet
The ground is still wet after the rain.

vững vàng
Đây là một công trình vững chắc.
empezar lección
firm
This is a firm construction.

buồn
Vì sau bạn buồn?
empezar lección
sad
Why are you so sad?

nguyên chất
Tôi đã mua một chiếc áo lụa tinh khiết.
empezar lección
pure
I've bought a pure silk blouse.

ngọt ngào
Mấy cái bánh này quá ngọt, nhưng tôi thích chúng.
empezar lección
sweet
The cakes are too sweet, but I like them anyway.


Debes iniciar sesión para poder comentar.