300 tính từ tiếng Anh 51 - 75

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

hoàn thành
Phiên bản hoàn chỉnh bao gồm tất cả bốn mùa.
empezar lección
complete
The complete edition includes all four seasons.

khổng lồ
Chúng tôi phải thừa nhận rằng chúng tôi có một vấn đề lớn.
empezar lección
huge
We have to admit we have a huge problem.

giàu
Chú của tôi rất giàu.
empezar lección
rich
My uncle is very rich.

chính
Fabio là đối thủ chính của tôi.
empezar lección
main
Fabio is my main rival.

nhẹ
Tôi thích những bữa ăn nhẹ hơn.
empezar lección
light
I prefer eating light meals.

ấm
2015 là một trong những năm ấm nhất trong lịch sử.
empezar lección
warm
2015 was one of the warmest years in history.

tươi mới
Không khí nơi đây rất trong lành.
empezar lección
fresh
The air is very fresh here.

rẻ
Sản phẩm của họ rẻ.
empezar lección
cheap
Their products are cheap.

hợp nhất
Tôi đã chuyển đến Mĩ. / Chúng tôi hợp nhất.
empezar lección
united
I've moved to the United States. / We are unified.

lạ
Hành vi của anh ta dường như rất lạ với tôi.
empezar lección
strange
His behaviour seems very strange to me.

mềm
Cái gối này không đủ mềm.
empezar lección
soft
This pillow isn't soft enough.

yên lặng
Vì sao bạn quá yên lặng hôm nay?
empezar lección
quiet
Why are you so quiet today?

rất
Giáo viên của chúng tôi rất khắt khe.
empezar lección
very
Our teacher is very demanding.

xinh xắn
Chị gái bạn thât sự rất xinh đẹp.
empezar lección
pretty
Your sister is really pretty.

không chắc
Không chắc là bạn sẽ tham gia vào dự án này.
empezar lección
unlikely
It's unlikely that you'll take part in this project.

khô
Da tôi trở nên rất khô vào mùa đông.
empezar lección
dry
My skin gets very dry in winter.

mỏng
Con dao này có một cái lưỡi mỏng.
empezar lección
thin
This knife has a thin blade.

chậm
Luc là người chậm nhưng rất chính xác.
empezar lección
slow
Luc is slow person but very precise.

hoang dại
Hãy nhớ rằng nuôi động vật hoang dã bị cấm.
empezar lección
wild
Remember it's prohibited to feed wild animals.

trống rỗng
Vì sao tủ lạnh nhà bạn luôn trống rỗng vậy?
empezar lección
empty
Why is your fridge always empty?

rụt rè
An rụt rè khi phát biểu trước đông người.
empezar lección
timid
An feels timid about making a speech before a hundred people.

hẹp
Con đường này quá hẹp.
empezar lección
narrow
This road is too narrow.

đẫm máu
Trận chiến rất bạo lực và đẫm máu.
empezar lección
bloody
The fights were very violent and bloody.

bận rộn
Tôi xin lỗi nhưng bây giờ tôi đang rất bận.
empezar lección
busy
I'm sorry but I'm very busy right now.

sạch sẽ
Phòng của cô ấy lúc nào cũng sạch sẽ.
empezar lección
clean
Her room is always very clean.


Debes iniciar sesión para poder comentar.