300 tính từ tiếng Anh 251 - 275

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

rõ ràng
Rõ ràng là anh ấy yêu Julie.
empezar lección
obvious
It's obvious that he loves Julie.

chú ý
Tập trung và đừng làm phiền đồng nghiệp của bạn.
empezar lección
attentive
Be attentive and don't disturb your colleagues.

ấn tượng
Kết quả của bạn thật sự ấn tượng. Chúc mừng!
empezar lección
impressive
Your results are really impressive. Congratulations!

không thể
Tôi phải thừa nhận rằng tôi không thể tiết kiệm tiền.
empezar lección
unable
I have to admit that I'm unable to save money.

xấu hổ
Marie dường như khá xấu hổ.
empezar lección
embarrassed
Marie seems a bit embarrassed.

lo lắng
Mẹ của Anna rất lo lắng.
empezar lección
nervous
Anna's mother is very nervous.

kì quặc
Carl là một người kì dị và hết sức kì quặc.
empezar lección
odd
Carl is an odd and very eccentric person.

thực tế
Anna là người phụ nữ thực tế.
empezar lección
practical
Anna is a very practical woman.

đứng đắn
Robert là người đứng đắn.
empezar lección
decent
Robet is a decent person.

khủng khiếp
Bạn đã đúng. Tôi đã gây ra lỗi lầm khủng khiếp.
empezar lección
terrible
You were right. I made a terrible mistake.

kiên nhẫn
Ông tôi rất kiên nhẫn và bền bỉ.
empezar lección
patient
My grandpa is very patient and persistent.

thú vị
Em tôi kể tôi nghe một câu chuyện thú vị.
empezar lección
exciting
Your sister told me an exciting story.

tuyệt vọng
Tôi quá tuyệt vọng tôi không muốn nói chuyện với bất cứ ai.
empezar lección
desperate
I feel so desperate I don't want to talk to anyone.

phi thường
Cảnh nhìn từ phòng Paul thật phi thường.
empezar lección
extraordinary
The view from Paul's room is extraordinary.

còn sống
Anh ấy còn sống.
empezar lección
alive
He's alive.

vị tha
Tôi chắc rằng hành động vị tha của bạn sẽ được đánh giá cao.
empezar lección
selfless
I'm sure your selfless act will be appreciated.

hấp dẫn
Dominique là một cô gái hấp dẫn.
empezar lección
fascinating
Dominique is a fascinating girl.

bi kịch
Hai người thiệt mạng trong một tai nạn bị kịch.
empezar lección
tragic
Two people lost their lives in a tragic accident.

tham vọng
Simon quá tham vọng.
empezar lección
ambitious
Simon is too ambitious.

giống nhau
Hai anh em trai giống nhau.
empezar lección
identical
The two brothers are identical.

chính thức
Thủ tướng đã có chuyến thăm chính thức.
empezar lección
official
The prime minister was on an official visit.

công cộng
Con trai tôi đi học trường công.
empezar lección
public
My son goes to public school.

cá nhân
Đó là vấn đề cá nhân.
empezar lección
private
It's a private matter.

ma thuật
Đó là một trải nghiệm ma thuât.
empezar lección
magic
It was a magical experience.

lỗi thời
Bạn thật lỗi thời!
empezar lección
old-fashioned
You are so old-fashioned!


Debes iniciar sesión para poder comentar.