300 tính từ tiếng Anh 101 - 125

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

thô ráp
Bề mặt này rất thô ráp.
empezar lección
rough
This surface is very rough.

tuyệt đối
Quyết định của anh ấy là một sự khác lạ tuyệt đối trong lịch sử đất nước ta.
empezar lección
absolute
His decision is an absolute novelty in the history of our country.

thuộc Tây Ban Nha
Chúng tôi thật sự thích ẩm thực Tây Ban Nha.
empezar lección
Spanish
We really like Spanish cuisine.

thích hợp
Laura tin cô ấy là người thích hợp cho công việc này.
empezar lección
appropriate
Laura believes she is an appropriate person for this job.

cực
Bộ phim này gợi lên những cảm xúc cùng cực.
empezar lección
extreme
This film evokes extreme emotions.

tự hào
Tôi tự hào về con trai mình.
empezar lección
proud
I'm proud of my son.

phát điên
Em tôi thật sự phát điên!
empezar lección
mad
My brother is really mad!

hồng
Tôi muốn mua một cái đầm màu hồng.
empezar lección
pink
I'd like to buy a pink dress.

mượt
Chất vải này mềm và mượt.
empezar lección
smooth
The fabric is smooth and soft.

đẹp
Vợ anh ấy rất đẹp.
empezar lección
beautiful
His wife is very beautiful.

thuộc về Thánh
Không ai có thể tìm thấy chén Thánh.
empezar lección
holy
Nobody can find the Holy Grail.

thật thà
Mợ tôi là người rất thật thà.
empezar lección
honest
My aunt is a very honest person.

ngớ ngẩn
Đừng có ngớ ngẩn như vậy, Alex.
empezar lección
silly
Don't be silly, Alex.

đứng yên
Ở yên đó! Tôi hứa sẽ không có gì xảy ra với bạn đâu.
empezar lección
still
Stay still! I promise nothing will happen to you.

tròn
Mẹ tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn.
empezar lección
round
My mother has a round face and short hair.

mập
Nếu Adam tiếp tục ăn quá nhiều nữa, anh ấy sẽ mập.
empezar lección
fat
If Adam continues to eat too much, he will get fat.

chặt
Đồ jean mới của tôi quá chật.
empezar lección
tight
My new jean is too tight.

bẩn
Vì sao quần bạn bẩn quá vậy?
empezar lección
dirty
Why are your trousers so dirty?

dễ chịu
Tôi đã có một buổi tối dễ chịu cùng những người bạn của mình.
empezar lección
pleasant
I spent a pleasant evening with my friends.

hoan nghênh
Hãy nhớ rằng bạn luôn được hoan nghênh ở đây.
empezar lección
welcome
Remember that you are always welcome here.

điếc
Tôi bị điếc một bên tai 5 năm nay.
empezar lección
deaf
I've been deaf in one ear for 5 years.

khó chịu
Antoine rất khó chịu.
empezar lección
nasty
Antoine is very nasty.

Anh trai anh ấy bị mù.
empezar lección
blind
His brother is blind.

liên tục
Sự tăng giá liên tục của các sản phẩm thực phẩm được thấy trong những tháng gần đây.
empezar lección
constant
A constant raise in prices of food products has been observed in the recent months.

thô
Bạn đã bao giờ ăn thịt sống chưa?
empezar lección
raw
Have you ever eaten raw meat?


Debes iniciar sesión para poder comentar.