300 tính từ tiếng Anh 276 - 300

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

bắt buộc
Nhiệm vụ này là bắt buộc.
empezar lección
obligatory
This task is obligatory.

trong suốt
Cái rèm cửa của chúng tôi quá trong suốt.
empezar lección
transparent
Our curtains are too transparent.

hung hăng
Sylvain trở nên hung hăng khi anh ta uống rượu.
empezar lección
aggressive
Sylvain gets aggressive when he's drinking alcohol.

nực cười
Ý kiến của bạn thật nực cười.
empezar lección
ridiculous
Your idea is ridiculous.

biết ơn
Tôi biết ơn vì những thứ bạn đã làm.
empezar lección
grateful
I'm grateful for what you did.

đóng
Cửa đã đóng.
empezar lección
closed
The door is closed.

truyền cảm hứng
Câu chuyện truyền cảm hứng.
empezar lección
inspirational
This story is inspirational.

kín đáo
Anh ấy là người rất kín đáo.
empezar lección
reserved
He is a very reserved person.

thu hút
Eva là phụ nữ hấp dẫn.
empezar lección
attractive
Eva is an attractive woman.

đầy bão tố
Mối quan hệ của họ nhiều bão tố.
empezar lección
stormy
Their relationship was stormy,

tò mò
Bạn không tò mò điều tôi muốn nói với bạn sao?
empezar lección
curious
Aren't you curious with what I'd like to say to you?

hào phóng
Chú tôi là người đàn ông hào phóng.
empezar lección
generous
My uncle is a generous man.

trẻ con
Tôi nghĩ Cyprien vẫn còn rất trẻ con.
empezar lección
childish
I think Cyprien is still very childish.

huyền bí
Lâu đài này nổi tiếng vì lịch sử bí ẩn của nó.
empezar lección
mysterious
This castle is famous for it's mysterious history.

nhiều
Claude có rất nhiều bạn.
empezar lección
numerous
Claude has numerous friends.

tình cờ
Đó là một vụ đổ vỡ tình cờ.
empezar lección
accidental
That was an accidental spillage.

nhiệt tình
Marie là người rất nhiệt tình.
empezar lección
enthusiastic
Marie is a very enthusiastic person.

nói nhiều
Marie nói nhiều kinh khủng!
empezar lección
talkative
Marie is horribly talkative!

tốt
Tôi no rồi! Tôi đã ăn rất ngon, cảm ơn bạn.
empezar lección
well
I am full! I ate well, thank you.

thật sự
Adrien là người bạn thật sự của tôi.
empezar lección
real
Adrien is my real friend.

tự tin
Anh ta tự tin vì sự lựa chọn của mình.
empezar lección
confident
He is confident in his choices.

không quyết đoán
Tôi không thể chịu được những người không quyết đoán.
empezar lección
indecisive
I can't stand indecisive people.

miễn cưỡng
Luc miễn cưỡng trình bày nhiệm vụ của mình.
empezar lección
reluctant
Luc is reluctant to perform his tasks.

kiên trì
Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ đạt được mục tiêu của mình.
empezar lección
persevering
If you are persevering, you will achieve your goals.

vô giá
TÌnh bạn của bạn thật sự vô giá.
empezar lección
priceless
Your friendship is really priceless.


Debes iniciar sesión para poder comentar.