300 tính từ tiếng Anh 201 - 225

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

tóc vàng
Marc thích những cô gái tóc vàng.
empezar lección
blond
Marc likes blond girls.

Bánh mì này đã cũ.
empezar lección
stale
This bread is stale.

vui lòng
Tôi vui lòng yêu cầu sự giúp đỡ của bạn.
empezar lección
kindly
I'm kindly asking for your help.

xảo trá
Anh ta xảo trá.
empezar lección
cunning
He's cunning.

xoăn
Chị gái tôi có mái tóc xoăn.
empezar lección
curly
My sister has curly hair.

tự phụ
Paul rất tự phụ và chỉ nghĩ cho bản thân anh ấy.
empezar lección
vain
Paul is very vain and only thinks about himself.

bừa bộn
Tôi phải thừa nhận rằng tôi là người bừa bộn.
empezar lección
messy
I have to admit I'm very messy.

hỗn xược
Tôi ghét những người hỗn xược.
empezar lección
cheeky
I hate cheeky people.

vang danh
Coline luôn được nhận ra.
empezar lección
distinguished
Coline is always distinguished.

tức thì
Tôi không thể đưa cho bạn câu trả lời ngay lập tức được.
empezar lección
immediate
I can't give you an immediate answer.

bối rối
Marie rất bối rối không biết phải làm gì.
empezar lección
confused
Marie was so confused she didn't know what to do.

béo ngậy
Tôi nghĩ thức ăn quá nhiều dầu mỡ.
empezar lección
greasy
I think the food was too greasy.

xuất chúng
Bạn thật sự là người xuất chúng.
empezar lección
exceptional
You really are an exceptional person.

nổi tiếng
Robert nổi tiếng toàn thế giới.
empezar lección
famous
Robert is famous all over the world.

thoải mái
Tấm nệm này rất thoải mái.
empezar lección
comfortable
This mattress is very comfortable.

tuyệt vời
Cảnh tượng thật tuyệt vời.
empezar lección
wonderful
The view was wonderful.

khác nhau
Đúng vậy, Rosaline thì khác.
empezar lección
different
It's true, Rosalie is different.

đã sử dụng
Tôi thích mua những quyển sách cũ hơn.
empezar lección
used
I prefer to buy a used book.

quan trọng
Công việc này rất quan trọng với chị tôi.
empezar lección
important
This job is very important to my sister.

có ý nghĩa
Đây là một chiến thắng có ý nghĩa với tất cả mọi thành viên trong đội.
empezar lección
significant
It's a very significant victory for all members of our team.

mỗi
Tôi đi bơi mỗi ngày.
empezar lección
every
I go to the swimming pool every day.

có sẵn
Tôi xin lỗi nhưng sản phẩm không còn có sẵn nữa.
empezar lección
available
I'm sorry but the product is no longer available.

phổ biến
Tôi thích văn hóa đại chúng.
empezar lección
popular
I like popular culture.

thiên tài
Em họ tôi là học sinh thiên tài.
empezar lección
gifted
My cousin is a gifted student.

được biết đến
Chú anh ấy là một luật sư có tiếng.
empezar lección
known
His uncle is a known lawyer.


Debes iniciar sesión para poder comentar.