300 tính từ tiếng Anh 176 - 200

 0    25 tarjetas    elena300tinhtutienganh
 
término
definición

mơ hồ
Nguồn gốc của một vài truyền thống khá mơ hồ.
empezar lección
obscure
The origins of some traditions are obscure.

lạnh lẽo
Tay bạn lạnh ngắt!
empezar lección
icy
Your hands are icy!

không đủ
Nguồn tài nguyên của chúng tôi không đủ.
empezar lección
insufficient
Our resources are insufficient.

không vâng lời
Con tôi không vâng lời.
empezar lección
disobedient
My children are very disobedient.

rủi ro
Đó là một trường hợp đầy rủi ro.
empezar lección
risky
It's about a very risky case.

cường tráng
Anh ấy là người đàn ông cường tráng và mạnh khỏe.
empezar lección
robust
He is a robust and really strong man.

khác thường
Anh ta luôn ăn mặc khác thường.
empezar lección
fancy
He always dresses in a fancy way.

mệt mỏi
Tôi mệt và tôi muốn về nhà.
empezar lección
tired
I'm tired and I want to go back home.

ngu đần
Thế giới không có văn chương là một thế giới buồn tẻ.
empezar lección
dull
A world without literature would be a dull world.

xảo quyệt
Chúng tôi nghĩ đây là một quyết định xảo quyệt.
empezar lección
insidious
We think this is an insidious question.

ấm cúng
Cái gối này nhỏ nhưng rất ấm cúng.
empezar lección
cosy
This pillow is small but very cosy.

hói đầu
Bạn thân nhất của tôi bị hói.
empezar lección
bald
My best friend is bald.

hân hoan
Tôi thích những bài hát vui vẻ.
empezar lección
joyful
I like joyful songs.

mỏng manh
Charles luôn mỏng manh.
empezar lección
fragile
Charles has always been fragile.

chua
Tôi thích kẹo chua.
empezar lección
sour
I like sour candy.

tham ô
Nhiều nhà chính trị tham nhũng.
empezar lección
corrupt
Many politicians are corrupted.

thận trọng
Khi bạn nói chuyện với khách hàng, bạn cần phải thận trọng.
empezar lección
discreet
When you're talking to customers, you have to be very discreet.

chân thành
Tôi muốn bày tỏ lời xin lỗi chân thành.
empezar lección
sincere
I would like to express my sincere apologies.

giòn
Bếp trưởng nướng gà cho tới khi nó giòn.
empezar lección
crispy
The chef grilled the chicken until it was crispy.

khao khát
Anh ấy là một người sưu tầm tem cuồng nhiệt.
empezar lección
avid
He is an avid stamp collector.

cùn
Con dao này cùn.
empezar lección
blunt
This knife is blunt.

vụng về
Tôi quá vụng về!
empezar lección
clumsy
I'm so clumsy!

lanh lợi
Angela thật sự là một người lanh lợi.
empezar lección
shrewd
Angela is a really shrewd person.

không ổn định
Anh ấy sửa cái ghế không ổn định để tránh xảy ra tai nạn.
empezar lección
unstable
He fixed the unstable chair to prevent an accident.

đầy năng lượng
Khi tôi còn trẻ, tôi đầy năng lượng và nhiệt huyết.
empezar lección
energetic
When I was young, I was much more energetic.


Debes iniciar sesión para poder comentar.