phrasal verbs

 0    15 tarjetas    nguyenngocbe
 
término
definición

làm cho trí nhớ được nhạy bén
empezar lección
brush up (on)

nâng cao kiến thức
empezar lección
brush up

Thay đổi ý kiến, quan điểm
empezar lección
come round on

đưa ra, phát hiện ra, khám phá
empezar lección
come up with

có một ý tưởng
empezar lección
hit upon

chứng minh, nhận ra điều gì
empezar lección
make out

suy nghĩ kĩ
empezar lección
mull over

ghép lại với nhau
empezar lección
piece together

suy nghĩ để tìm ra lời giải đáp
empezar lección
puzzle out

nghiên cứu kĩ
empezar lección
read up (on/about)

cày, học chăm
empezar lección
swot up

hiểu, bao gồm
empezar lección
take in

suy nghĩ kỹ
empezar lección
think over

xem xét, suy nghĩ kĩ
empezar lección
think throungh

nảy ra (ý gì), sáng tạo
empezar lección
think up


Debes iniciar sesión para poder comentar.