500 động từ tiếng Anh 401 - 425

 0    25 tarjetas    elena500dongtutienganh
 
término
definición

chơi
Tôi đã không chơi bài nhiều năm nay.
empezar lección
to play
I haven't played cards in many years.

sao chép
Tôi bị đình chỉ vì sao chép bài luận của mình.
empezar lección
to copy
I got suspended for copying my essay.

uống
Bạn nên uống nhiều nước.
empezar lección
to drink
You should drink a lot of water.

đổ lỗi
Tôi không bao giờ đổ lỗi cho người khác.
empezar lección
to blame
I never blame others for my mistakes.

nhảy
Tôi muốn học nhảy tăng gô.
empezar lección
to dance
I would like to learn how to dance the tango.

thử
Bạn đã bao giờ thử chơi tennis chưa?
empezar lección
to try
Have you ever tried playing tennis?

nhấn mạnh
It's important to emphasize one's qualities.
empezar lección
to emphasize
Điều quan trọng là nhấn mạnh phẩm chất của một người.

gạch dưới
Chị tôi gạch dưới những câu quan trọng.
empezar lección
to underline
My sister underlined the most important sentences.

chạy
Tôi thích chạy bộ.
empezar lección
to run
I like running.

đổ tràn
Bạn có thể đổ ít nước vào cái ly không?
empezar lección
to pour
Could you pour some water into a glass?

phục vụ
Bữa tối sẽ được phục vụ vào lúc 8 giờ.
empezar lección
to serve
The dinner will be served at 8.

đáng được
Không đáng để giúp anh ta!
empezar lección
to be worth
It wasn't worth helping him.

im lặng
Anh ấy không thể im lặng thậm chí đợc 10 phút.
empezar lección
to be silent
He is not able to be silent not even for ten minutes.

cho ăn
Bạn không nên cho động vật hoang dã ăn.
empezar lección
to feed
You shouldn't feed wild animals.

phá hủy
Họ muốn phá hủy hành tinh của chúng ta.
empezar lección
to destroy
They want to destroy our planet.

lặp lại
Làm ơn lặp lại tên của bạn, được không?
empezar lección
to repeat
Could you repeat your name, please?

băng qua
Bạn không thể băng qua đường ở đây.
empezar lección
to cross
You can't cross the street here.

nói
Bạn vừa nói gì?
empezar lección
to say
What did you say?

du lịch
Cậu tôi đi du lịch rất nhiều.
empezar lección
to travel
My uncle travels a lot.

kiểm chứng
Tôi phải xác minh túi của bạn.
empezar lección
to verify
I have to verify your pocket.

nằm xuống
Tôi không khỏe. Tôi muốn nằm nghỉ khoảng 10 phút.
empezar lección
to lie down
I don't feel well. I'd like to lie down for 10 minutes.

biết
Bạn có biết Robert không?
empezar lección
to know
Do you know Robert?

trấn tĩnh
Sự di chuyển chậm của tôi đã trấn tĩnh được con ngựa.
empezar lección
to calm
My slow movements calmed the horse.

tụ họp
Mọi người tụ họp trên các tuyến đường để biểu tình.
empezar lección
to gather
People gathered on the streets to protest.

tốn kém
Cái áo choàng này giá bao nhiêu?
empezar lección
to cost
How much does this coat cost?


Debes iniciar sesión para poder comentar.