500 động từ tiếng Anh 101 - 125

 0    25 tarjetas    elena500dongtutienganh
 
término
definición

đăng kí
Tôi sẽ nhanh chóng đăng kí khóa học bằng tiếng Việt.
empezar lección
to register
I will soon register a course in Vietnamese.

dọn dẹp
Bạn phải dọn dẹp phòng bếp.
empezar lección
to clean
You must clean the kitchen.

khóc
Đừng khóc, mọi việc rồi sẽ ổn thôi.
empezar lección
to cry
Don't cry, everything is going to be alright.

đói bụng
Tôi không đói vì tôi đã ăn tối rồi.
empezar lección
to be hungry
I'm not hungry because I've just had dinner.

xoay
Bạn phải đi thẳng về phía trước và sau đó rẽ trái.
empezar lección
to turn
You have to go straight ahead and then turn left.

gọi món
Bạn đã gọi món gì chưa?
empezar lección
to order
Have you ordered anything yet?

quyến rũ
Tôi chắc chắn là anh ta muốn quyến rũ mẹ bạn.
empezar lección
to seduce
I'm sure he wants to seduce your mother.

để ý
Học sinh của tôi nhận thấy mái tóc mới của tôi.
empezar lección
to notice
My students noticed my new haircut.

bàn luận
Chúng tôi có một vấn đề để bàn luận.
empezar lección
to discuss
We have a problem to discuss.

chảy ra
Vistula chảy ra biển Baltic.
empezar lección
to flow
The Vistula flows to the Baltic Sea.

ủi
Tôi đã ủi quần của bạn rồi.
empezar lección
to iron
I've ironed your trousers.

tồn tại
Một vài công ty chỉ tồn tại trên giấy.
empezar lección
to exist
Some companies exist only on paper.

truyền cảm hứng
Bài phát biểu của bạn đã truyền cảm hứng cho tôi.
empezar lección
to inspire
Your speech has inspired me.

không đồng ý
Tôi không đồng ý với bạn.
empezar lección
to disagree
I disagree with you.

vẽ
Bạn có thể vẽ bức chân dung của tôi không?
empezar lección
to draw
Could you draw a portrait of me?

tham gia
Tôi muốn tham gia vào nhóm của bạn.
empezar lección
to join
I would like to join your group.

nhận được
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
empezar lección
to get
Did you get my message?

ăn mặc
Tại sao bạn luôn ăn mặc như vậy?
empezar lección
to dress
Why do you always dress the same way?

thích hơn
Tôi thich Marie hơn Robert.
empezar lección
to prefer
I prefer Marie over Robert.

đo
Một vài kết quả rất khó đo đạc.
empezar lección
to measure
Some results are hard to measure.

ngồi
Tôi đang ngồi cạnh Shakira!
empezar lección
to sit
I was sitting right next to Shakira!

ngồi xuống
Ngồi xuống và thư giãn.
empezar lección
to sit down
Sit down and relax.

chậm lại
Chậm lại, chúng ta vẫn còn nhiều thời gian.
empezar lección
to slow down
Slow down, we still have a lot of time.

đặt
Đơn đăng kí của tôi đã được đưa vào danh sách dự trữ.
empezar lección
to place
My application was placed on the reserve list.

treo
Tôi muốn treo bức tranh này trong phòng khách.
empezar lección
to hang
I'd like to hang this painting in the living room.


Debes iniciar sesión para poder comentar.