el diccionario alemán - vietnamita

Deutsch - Tiếng Việt

treten vietnamita:

1. vào vào


Bạn nên thường xuyên cho trẻ đeo yếm dãi để hạn chế nước dãi bị ngấm vào người gây cảm lạnh.
Chứng thống dâm masochism được gọi theo tên nhà văn Đức Leopold von Sacher-Masoch, sống vào thế kỷ 19 và sách của ông mô tả sự khoái lạc khi bị vợ hành hạ.
Tất cả các quan đại thần phải vào triều yết kiến vua.
Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.
Để nó vào y nguyên chỗ cũ dùm đi.
Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Nếu như câu bạn yêu cầu chưa được dịch, hãy viết nội dung của nó vào khung.
Tôi đã từng có một thầy giáo thường ném phấn vào người nào không chú ý, và người đó phải mang phấn lại cho thầy.
Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.
Tôi vào phòng tôi, tại đó tôi có thể học.
Vì một lý do nào đó, tôi cảm thấy tỉnh táo hơn vào ban đêm.
Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
Vào thế kỷ thứ mười chín nhiều người châu Phi bị bán làm nô lệ sang Hoa Kỳ.
Tôi đã để trống hai chiều ngày 20 và 21 và tôi muốn biết ông Grant có thể tham dự một cuộc họp vào một trong hai ngày đó.
Hãy vào!